Bản dịch của từ Improve mind trong tiếng Việt

Improve mind

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improve mind(Verb)

ˌɪmpɹˈuv mˈaɪnd
ˌɪmpɹˈuv mˈaɪnd
01

Tăng giá trị hoặc tầm quan trọng lên.

Enhance quality, value, or significance.

质量价值或重要性的提升

Ví dụ
02

Nâng cao hiệu quả của một cái gì đó.

Improve the effectiveness of something.

提升某事物的效率

Ví dụ
03

Cải thiện hoặc trở nên tốt hơn.

Improve or get better.

不断精进,追求卓越。

Ví dụ

Improve mind(Noun)

ˌɪmpɹˈuv mˈaɪnd
ˌɪmpɹˈuv mˈaɪnd
01

Phần của con người có khả năng suy nghĩ, cảm xúc và ghi nhớ.

The part of a person that thinks, feels, and remembers.

人的思想、情感和记忆所在的部分

Ví dụ
02

Một ký ức hoặc một hồi ức.

A memory or recollection.

一段回忆或往事。

Ví dụ
03

Các khả năng hoặc hoạt động của các quá trình tâm thần của một con người.

A person's process, ability, or mental activity.

一个人的心理过程、能力或活动。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh