Bản dịch của từ Improved division trong tiếng Việt

Improved division

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Improved division(Noun)

ɪmprˈuːvd dɪvˈɪʒən
ˌɪmˈpruvd dɪˈvɪʒən
01

Một lĩnh vực hoặc hạng mục của một môn học hoặc hoạt động

An area or category within a subject or activity.

某一领域或类别的主题或活动

Ví dụ
02

Một phần hoặc mục riêng biệt của một cái gì đó lớn hơn

A part or a distinct area of something larger.

某物的一个独立部分或章节

Ví dụ
03

Hành động hoặc quá trình chia thành nhiều phần hoặc bị chia thành các phần.

An action or process of dividing or being divided into parts.

这是一个被划分成若干部分的动作或过程。

Ví dụ