Anh - Việt

Bản dịch của từ Impulsivity trong tiếng Việt

impulsivity

Noun

impulsivity (Noun)

/ˌɪmpəlsˈɪvɪti/
/ˌɪmpəɫˈsɪvɪti/
AI

Nghĩa 01

Thiếu sự xem xét tới hậu quả của hành động

A lack of consideration for the consequences of actions

Ví dụ
Tính bốc đồng gây ra nhiều vấn đề xã hội ở thanh thiếu niên thành phố New York.Impulsivity causes many social problems among teenagers in New York City.
Tính bốc đồng không phải là đức tính tốt cho các nhà lãnh đạo phong trào xã hội.Impulsivity is not a good trait for leaders in social movements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Xu hướng hành động theo cảm hứng nhất thời hoặc không suy nghĩ kỹ càng

The tendency to act on a whim or without forethought

Ví dụ
Tính bốc đồng có thể gây rắc rối trong các cuộc trò chuyện xã hội tại các bữa tiệc.Impulsivity can cause problems in social conversations at parties.
Tính bốc đồng không có lợi khi kết bạn nhanh chóng.Impulsivity is not helpful when making new friends quickly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Chất lượng của việc hành động một cách bốc đồng, tức là hành động theo cảm hứng chứ không phải suy nghĩ.

The quality of being impulsive acting on impulse rather than thought

Ví dụ
Tính bốc đồng có thể dẫn đến những quyết định sai trong các tình huống xã hội như tranh cãi.Impulsivity can lead to poor decisions in social situations like arguments.
Tính bốc đồng không giúp ích khi kết bạn ở các sự kiện như hội thảo IELTS.Impulsivity does not help when making friends at events like IELTS workshops.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh