Bản dịch của từ In love with trong tiếng Việt

In love with

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In love with(Idiom)

01

Cảm xúc sâu sắc hoặc đam mê dành cho ai đó hoặc điều gì đó.

Feeling a deep affection or passion for someone or something.

对某人或某事充满深厚的感情或热情。

Ví dụ
02

Say đắm chìm trong tình cảm với ai đó một cách mãnh liệt

Be deeply captivated by someone.

深深地沉迷于某人不可自拔。

Ví dụ
03

Cảm xúc lãng mạn dành cho ai đó.

Experience romantic feelings with someone.

与某人共度浪漫时光

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh