Bản dịch của từ In one's own time trong tiếng Việt

In one's own time

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In one's own time(Phrase)

ɨn wˈʌnz ˈoʊn tˈaɪm
ɨn wˈʌnz ˈoʊn tˈaɪm
01

Theo nhịp độ hoặc lịch trình mà một người cảm thấy thoải mái hoặc phù hợp.

At a pace or schedule that one finds comfortable or appropriate.

按自己的节奏 - 以一种感觉舒适或合适的速度或安排

Ví dụ
02

Không bị vội vã hoặc áp lực.

Without being rushed or pressured.

按自己的节奏 - 不感到匆忙或压力地

Ví dụ
03

Khi một người sẵn sàng hoặc muốn làm điều gì đó.

When the person is ready or willing to do something.

到时 - 等待合适的时间或条件;等到自己准备好或愿意做某事

Ví dụ