Bản dịch của từ In-tune trong tiếng Việt

In-tune

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

In-tune(Adjective)

ɪntjˈuːn
ˈɪnˈtun
01

Hoàn toàn nhận thức hoặc phản ứng với điều gì đó

Fully aware or responsive to something

Ví dụ
02

Âm thanh chính xác về cao độ.

Musically accurate in pitch

Ví dụ
03

Hòa hợp trong sự đồng thuận

In harmony in agreement

Ví dụ