Anh - Việt

Bản dịch của từ Inartful trong tiếng Việt

inartful

Adjective

inartful (Adjective)

/ɨnfɹˈɑtəl/
/ɨnfɹˈɑtəl/
AI

Nghĩa 01 · Thiếu khéo léo hoặc tinh tế; không tinh xảo, chưa được mài dũa về kỹ năng hay cách trình bày; đôi khi còn nghĩa là vụng về, thiếu tế nhị.

Thiếu khéo léo hoặc tinh tế; không tinh xảo, chưa được mài dũa về kỹ năng hay cách trình bày; đôi khi còn nghĩa là vụng về, thiếu tế nhị.

Lacking artifice; unsophisticated, unrefined; wanting polish or technical skill. Later also: unsubtle, tactless.

Ví dụ
Những bình luận thiếu tinh tế của cô ấy làm tổn thương nhiều người tại sự kiện xã hội.Her inartful comments offended many at the social event.
Bức tranh thiếu tinh tế treo nghiêng trong sảnh câu lạc bộ xã hội.The inartful painting hung crookedly in the social club's lobby.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh