Bản dịch của từ Incidental duty trong tiếng Việt
Incidental duty
Noun [U/C]

Incidental duty(Noun)
ˌɪnsɨdˈɛntəl dˈuti
ˌɪnsɨdˈɛntəl dˈuti
Ví dụ
02
Một nhiệm vụ mà không được lên kế hoạch hoặc có ý định nhưng phát sinh như một hệ quả của các hành động khác.
A duty that is not planned or intended but arises as a consequence of other actions.
Ví dụ
03
Một nhiệm vụ nhỏ hoặc thứ yếu liên quan đến một trách nhiệm chính.
A minor or secondary duty associated with a primary responsibility.
Ví dụ
