Bản dịch của từ Incidental progress trong tiếng Việt

Incidental progress

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incidental progress(Phrase)

ˌɪnsɪdˈɛntəl prˈəʊɡrɛs
ˌɪnsɪˈdɛntəɫ ˈproʊˌɡrɛs
01

Một lợi ích không dự kiến phát sinh từ một hành động

An unplanned benefit that results from an action

Ví dụ
02

Một lợi ích nhỏ hoặc phụ thu được trong quá trình thực hiện một hành động hoặc quy trình

A minor or secondary advantage gained in the course of an action or process

Ví dụ
03

Tiến bộ không phải là mục tiêu chính nhưng xảy ra song song với nó

Progress that is not the primary goal but occurs alongside it

Ví dụ