Bản dịch của từ Incomplete residence trong tiếng Việt

Incomplete residence

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Incomplete residence(Phrase)

ˌɪnkəmplˈiːt rˈɛzɪdəns
ˌɪnkəmˈpɫit ˈrɛzədəns
01

Một nơi ở thiếu những thành phần hoặc đặc điểm cần thiết để được coi là hoàn chỉnh.

A dwelling that lacks necessary components or features to be considered complete

Ví dụ
02

Một nơi ai đó sinh sống nhưng còn dở dang hoặc chưa hoàn thiện.

A place where someone lives that is unfinished or not fully developed

Ví dụ
03

Một chỗ ở không hoàn toàn chức năng hoặc có thể sinh sống.

An abode that is not entirely functional or livable

Ví dụ