Bản dịch của từ Inconsistent fluctuation trong tiếng Việt
Inconsistent fluctuation
Noun [U/C]

Inconsistent fluctuation(Noun)
ɪnkənsˈɪstənt flˌʌktʃuːˈeɪʃən
ˌɪnkənˈsɪstənt ˌfɫəktʃuˈeɪʃən
Ví dụ
02
Thiếu sự nhất quán hoặc trạng thái hay thay đổi, không đáng tin cậy
Lacking consistency or being unstable and unreliable.
缺乏一致性或变化多端、不可靠的状态
Ví dụ
03
Sự không nhất quán có thể đề cập đến thông tin mâu thuẫn hoặc một tình huống mà kết quả không phù hợp với mong đợi.
Inconsistency can refer to conflicting information or a situation where the outcome doesn't match expectations.
不一致可能意味着信息存在矛盾,或者某个情境的结果与预期不符。
Ví dụ
