Anh - Việt

Bản dịch của từ Incorporative trong tiếng Việt

incorporative

AdjectiveNoun

incorporative (Adjective)

/ɨnkˈɔɹpɚˌeɪtɨd/
/ɨnkˈɔɹpɚˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · (tính từ) Thuộc về việc sáp nhập, hợp nhất hoặc mang tính chất của sự sáp nhập/hợp nhất (ví dụ: liên quan đến việc thành lập một công ty hoặc việc nhập vào tổ chức khác).

(tính từ) Thuộc về việc sáp nhập, hợp nhất hoặc mang tính chất của sự sáp nhập/hợp nhất (ví dụ: liên quan đến việc thành lập một công ty hoặc việc nhập vào tổ chức khác).

Of relating to or characteristic of incorporation.

Ví dụ
Cách tiếp cận bao gồm giúp các cộng đồng đoàn kết cho các sáng kiến công bằng xã hội.The incorporative approach helps communities unite for social justice initiatives.
Một chiến lược bao gồm đã không hiệu quả trong dự án xã hội gần đây.An incorporative strategy did not work in the recent social project.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

incorporative (Noun)

/ɨnkˈɔɹpɚˌeɪtɨd/
/ɨnkˈɔɹpɚˌeɪtɨd/
AI

Nghĩa 01 · Từ ‘incorporative’ ở dạng danh từ chỉ một từ hoặc hình thức ngôn ngữ có tác dụng nhập (kết hợp) một yếu tố vào câu hoặc vào một cấu trúc ngôn ngữ lớn hơn — tức là một đơn vị dùng để “kết hợp” hay “nhập” (gộp) thành phần khác vào.

Từ ‘incorporative’ ở dạng danh từ chỉ một từ hoặc hình thức ngôn ngữ có tác dụng nhập (kết hợp) một yếu tố vào câu hoặc vào một cấu trúc ngôn ngữ lớn hơn — tức là một đơn vị dùng để “kết hợp” hay “nhập” (gộp) thành phần khác vào.

An incorporative word or form.

Ví dụ
Thuật ngữ 'cộng đồng' là một từ tích hợp trong các cuộc thảo luận xã hội.The term 'community' is an incorporative word in social discussions.
Những từ 'tích hợp' không tồn tại trong mọi ngôn ngữ, như tiếng Việt.'Incorporative' words do not exist in every language, like Vietnamese.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh