Anh - Việt

Bản dịch của từ Incorporated trong tiếng Việt

incorporated

Adjective

incorporated (Adjective)

/ɪnkˈɔɹpɚeɪtɪd/
/ɪnkˈɑɹpəɹeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01

Thuộc về một loại công ty đã được đăng ký theo pháp luật (thường là công ty cổ phần hoặc công ty trách nhiệm hữu hạn) — một thực thể pháp lý riêng biệt, trong đó quyền sở hữu chia thành cổ phần. Cổ đông không chịu trách nhiệm cá nhân đối với nợ nần của công ty; thiệt hại tối đa mà cổ đông có thể mất là giá trị cổ phần của mình (có thể trở về 0 nếu công ty phá sản).

US Being a type of company a legal entity where the ownership has been arranged into shares A shareholder has no responsibilities to the company and the potential losses of the shareholder are limited to the value of the stock turning to zero in the case of a bankruptcy.

Ví dụ
Công ty cố phần cung cấp trách nhiệm hạn chẳ cho cổ động.Incorporated companies offer limited liability to shareholders.
Không phải tất cả các doanh nghiệp xã hội được thêm vào vì lý do bảo về pháp lý.Not all social enterprises are incorporated for legal protection.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh