Bản dịch của từ Incorporate trong tiếng Việt
Incorporate

Incorporate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Thành lập, hợp nhất một tổ chức thành công ty có tư cách pháp nhân; làm cho một công ty, thành phố hoặc tổ chức trở thành một pháp nhân theo pháp luật.
Constitute (a company, city, or other organization) as a legal corporation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Incorporate (Adjective)
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "incorporate" mang nghĩa là kết hợp hay tích hợp một cái gì đó vào trong một hệ thống hoặc tổ chức lớn hơn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau đôi chút. Ở Mỹ, "incorporate" thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh để chỉ việc thành lập công ty, trong khi ở Anh, nó cũng có thể chỉ việc kết hợp các yếu tố khác nhau vào một cái gì đó.
Họ từ
Từ "incorporate" mang nghĩa là kết hợp hay tích hợp một cái gì đó vào trong một hệ thống hoặc tổ chức lớn hơn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau đôi chút. Ở Mỹ, "incorporate" thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh để chỉ việc thành lập công ty, trong khi ở Anh, nó cũng có thể chỉ việc kết hợp các yếu tố khác nhau vào một cái gì đó.
