incorporate
incorporate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03
Thành lập, hợp nhất một tổ chức thành công ty có tư cách pháp nhân; làm cho một công ty, thành phố hoặc tổ chức trở thành một pháp nhân theo pháp luật.
Constitute (a company, city, or other organization) as a legal corporation.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của incorporate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | incorporate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | incorporated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | incorporated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | incorporates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | incorporating |
Kết hợp từ của incorporate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
kết hợp vào incorporate in | Cộng đồng nên tham gia vào các sự kiện địa phương để kết nối xã hội tốt hơn. Communities should incorporate in local events for better social connections. |
kết hợp bên trong incorporate within | Nhiều cộng đồng kết hợp trong các hoạt động lễ hội văn hóa để đoàn kết. Many communities incorporate within their activities cultural festivals for unity. |
kết hợp vào incorporate into | Nhiều trường học kết hợp kỹ năng xã hội vào chương trình học hàng năm. Many schools incorporate social skills into their curriculum every year. |
kết hợp như incorporate as | Nhiều cộng đồng kết hợp nghệ thuật như một cách để thúc đẩy sự đoàn kết xã hội. Many communities incorporate art as a way to promote social unity. |
incorporate (Adjective)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
incorporate (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của incorporate (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | incorporate |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | incorporated |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | incorporated |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | incorporates |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | incorporating |
Kết hợp từ của incorporate (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
tích hợp vào incorporate within | Các trung tâm cộng đồng địa phương nên đưa hai giờ chơi theo nhóm vào trong chương trình hằng tuần để trẻ em có thể kết bạn. Local community centers should incorporate within their weekly programs two hours of group games so children can make friends. |
đưa vào; kết hợp vào incorporate in | Chúng tôi đưa vào trung tâm cộng đồng một buổi chơi trò chơi hằng tuần để hàng xóm có thể làm quen với nhau. We incorporate in our community center a weekly game night so neighbors can meet each other. |
kết hợp như incorporate as | Trung tâm cộng đồng sẽ đưa càng nhiều tình nguyện viên địa phương càng tốt vào chương trình sinh hoạt cộng đồng hằng tuần. The community center will incorporate as many local volunteers as possible into its weekly social program. |
đưa vào; tích hợp vào incorporate into | Trung tâm cộng đồng sẽ đưa vào chương trình cuối tuần ba trò chơi đơn giản giúp những người hàng xóm mới làm quen với nhau. The community center will incorporate into its weekend program three simple games that help new neighbors meet each other. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "incorporate" mang nghĩa là kết hợp hay tích hợp một cái gì đó vào trong một hệ thống hoặc tổ chức lớn hơn. Trong tiếng Anh Mỹ và Anh, từ này được viết và phát âm tương tự nhau, tuy nhiên, cách sử dụng có thể khác nhau đôi chút. Ở Mỹ, "incorporate" thường dùng trong ngữ cảnh kinh doanh để chỉ việc thành lập công ty, trong khi ở Anh, nó cũng có thể chỉ việc kết hợp các yếu tố khác nhau vào một cái gì đó.