Bản dịch của từ Increasing fact trong tiếng Việt
Increasing fact
Noun [U/C]

Increasing fact(Noun)
ɪnkrˈiːsɪŋ fˈækt
ˈɪŋˈkrisɪŋ ˈfækt
Ví dụ
02
Sự gia tăng trong việc áp dụng hoặc tầm quan trọng của điều gì đó
An increase in the application or importance of something
Ví dụ
03
Một sự thật đã được gia tăng hoặc mở rộng.
A fact that has been increased or augmented
Ví dụ
