Bản dịch của từ Increasing fact trong tiếng Việt

Increasing fact

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increasing fact(Noun)

ɪnkrˈiːsɪŋ fˈækt
ˈɪŋˈkrisɪŋ ˈfækt
01

Quá trình tăng trưởng về số lượng, kích thước hoặc mức độ.

The process of becoming greater in quantity size or degree

Ví dụ
02

Sự gia tăng trong việc áp dụng hoặc tầm quan trọng của điều gì đó

An increase in the application or importance of something

Ví dụ
03

Một sự thật đã được gia tăng hoặc mở rộng.

A fact that has been increased or augmented

Ví dụ