Bản dịch của từ Increment trong tiếng Việt

Increment

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Increment (Noun)

ˈɪnkɹəmn̩t
ˈɪnkɹəmn̩t
01

Một sự tăng thêm hoặc phần tăng, thường là một trong chuỗi các mức tăng theo thang cố định (ví dụ: tiền lương tăng theo từng bậc, số liệu tăng dần).

An increase or addition, especially one of a series on a fixed scale.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Increment (Verb)

ˈɪnkɹəmn̩t
ˈɪnkɹəmn̩t
01

Làm tăng một cách rời rạc hoặc từng bước một giá trị số; làm cho một đại lượng số tăng lên (thường là bằng một lượng nhỏ hoặc từng đơn vị).

Cause a discrete increase in (a numerical quantity).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ