Bản dịch của từ Incurred obligation trong tiếng Việt
Incurred obligation
Noun [U/C]

Incurred obligation(Noun)
ɪnkˈɜːd ˌɒblɪɡˈeɪʃən
ˌɪnˈkɝd ˌɑbɫəˈɡeɪʃən
01
Một nghĩa vụ hoặc cam kết phát sinh từ hợp đồng hoặc thỏa thuận
Obligation or commitment arising from a contract or agreement.
这指的是由合同或协议所产生的责任或承诺。
Ví dụ
Ví dụ
03
Một gánh nặng hoặc trở ngại cần được giải quyết hoặc tuân thủ
A burden or obligation that needs to be addressed or adhered to.
一个负担或束缚需要被解决或遵守。
Ví dụ
