Anh - Việt

Bản dịch của từ Inefficiencies trong tiếng Việt

inefficiencies

Noun

inefficiencies (Noun)

/ɪnɪfˈɪʃənsiz/
/ˌɪnɪˈfɪʃənsiz/
AI

Nghĩa 01 · Một yếu tố gây mất hiệu quả

Một yếu tố gây mất hiệu quả

A factor that causes a loss of efficiency

Ví dụ
Nghiên cứu của Mary cho thấy những bất cập trong xe buýt làm tăng thời gian đi lại của các gia đình nghèo.Mary's study shows inefficiencies in buses increase commuting time for poor families.
Dự án nhà ở xã hội tại London không xem nhẹ những yếu kém gây chậm trễ cho cư dân.London's social housing project does not ignore inefficiencies causing delays for residents.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không hiệu quả, thiếu hiệu suất.

Trạng thái hoặc phẩm chất của việc không hiệu quả, thiếu hiệu suất.

The state or quality of being inefficient lack of efficiency

Ví dụ
Sự kém hiệu quả của dịch vụ xã hội làm 2.000 gia đình ở Chicago nhận trợ cấp muộn.Social service inefficiencies delay benefits for 2,000 families in Chicago.
Maria không phát hiện sự kém hiệu quả trong chương trình nhà ở công cộng Toronto.Maria found no inefficiencies in Toronto's public housing program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Một hành động hoặc quá trình lãng phí hoặc không hiệu quả

Một hành động hoặc quá trình lãng phí hoặc không hiệu quả

A wasteful or unproductive act or process

Ví dụ
Sự kém hiệu quả trong hệ thống xe buýt Mumbai hạn chế cơ hội tiến bộ xã hội của người lao động nghèo.Inefficiencies in Mumbai's bus system limit social mobility for poor workers.
Cuộc khảo sát năm 2023 không phát hiện sự lãng phí nào trong chương trình nhà ở công cộng Seoul.The 2023 survey found no inefficiencies in Seoul's public housing program.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh