Bản dịch của từ Inert plan trong tiếng Việt

Inert plan

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inert plan(Noun)

ɪnˈɜːt plˈæn
ˈɪnɝt ˈpɫæn
01

Một chiến lược không thay đổi hoặc không thích ứng.

An unchanging or unadaptable strategy

Ví dụ
02

Một kế hoạch không được thực hiện, tĩnh lặng hoặc bị động.

A plan that is not in motion static or inactive

Ví dụ
03

Một kế hoạch thiếu sức sống hoặc động lực.

A plan lacking energy or dynamism

Ví dụ