Bản dịch của từ Dynamism trong tiếng Việt

Dynamism

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dynamism(Noun)

dˈɑɪnəmˌɪzəm
dˈɑɪnəmˌɪzəm
01

Lý thuyết cho rằng các hiện tượng vật chất hay tinh thần là do tác động của các lực chứ không phải do chuyển động hay vật chất.

The theory that phenomena of matter or mind are due to the action of forces rather than to motion or matter.

Ví dụ
02

Phẩm chất được đặc trưng bởi hoạt động mạnh mẽ và tiến bộ.

The quality of being characterized by vigorous activity and progress.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ