Bản dịch của từ Inexperienced foodies trong tiếng Việt

Inexperienced foodies

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inexperienced foodies(Noun)

ˌɪnɛkspˈiərɪənst fˈʊdɪz
ˌɪnɪkˈspɪriənst ˈfudiz
01

Người mới bắt đầu hoặc chưa có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực hoặc môn học nào đó.

Someone with little to no experience in a particular field or subject.

在某一领域或学科几乎没有经验或完全没有经验的人

Ví dụ
02

Người mới bắt đầu khám phá ẩm thực hoặc có ít kiến thức về thực phẩm

An individual who is new to the culinary world or has limited knowledge of food.

一个刚踏入美食领域或对食材了解有限的人。」

Ví dụ
03

Người mới bắt đầu hoặc chưa có kinh nghiệm, đặc biệt là về ẩm thực và ẩm thực

A newcomer, especially in the context of food and dining.

一个新人,尤其是在餐饮这个行业里。

Ví dụ