Anh - Việt

Bản dịch của từ Infiltrating trong tiếng Việt

infiltrating

Verb

infiltrating (Verb)

/ɪnfˈɪltɹeɪtɪŋ/
/ɪnfˈɪltɹeɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Lén lút thâm nhập vào một nhóm hoặc tổ chức để lấy thông tin hoặc tác động đến cách nhóm đó hoạt động mà không cho người khác biết.

to secretly become part of a group in order to get information or to influence the way that it acts.

Ví dụ
Họ đang thâm nhập các nhóm xã hội để thu thập thông tin cho nghiên cứu.They are infiltrating social groups to gather information for the study.
Cô ấy không thâm nhập vào bất kỳ vòng tròn xã hội nào vì lợi ích cá nhân.She is not infiltrating any social circles for personal gain.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của infiltrating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

infiltrate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

infiltrated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

infiltrated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

infiltrates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

infiltrating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh