Bản dịch của từ Inflexion trong tiếng Việt

Inflexion

NounNoun Countable
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inflexion (Noun)

ɪnflˈɛkʃn
ɪnflˈɛkʃn
01

Sự biến đổi cao độ hoặc ngữ điệu khi nói; cách thay đổi giọng (lên xuống, tăng giảm âm) để diễn đạt ý nghĩa hoặc cảm xúc trong lời nói.

The modulation of pitch or tone in the voice.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Inflexion (Noun Countable)

ɪnflˈɛkʃn
ɪnflˈɛkʃn
01

Sự biến đổi hình thức của một từ để biểu thị chức năng ngữ pháp (ví dụ thay đổi để chỉ thì, số, giống, thì hoặc cách).

A change in form of a word that reflects a grammatical function.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ