Bản dịch của từ Informal contract trong tiếng Việt
Informal contract

Informal contract (Noun)
They agreed on an informal contract for the community project.
Họ đã đồng ý về một hợp đồng không chính thức cho dự án cộng đồng.
An informal contract is not legally binding in most situations.
Một hợp đồng không chính thức không có giá trị pháp lý trong hầu hết các tình huống.
Is an informal contract sufficient for our social agreement?
Một hợp đồng không chính thức có đủ cho thỏa thuận xã hội của chúng ta không?
They made an informal contract to share their apartment in New York.
Họ đã ký một hợp đồng không chính thức để chia sẻ căn hộ ở New York.
An informal contract is not legally binding in most situations.
Hợp đồng không chính thức không có giá trị pháp lý trong hầu hết các tình huống.
Is an informal contract enough for their agreement to be valid?
Hợp đồng không chính thức có đủ để thỏa thuận của họ có hiệu lực không?
They made an informal contract about sharing their apartment in New York.
Họ đã làm một hợp đồng không chính thức về việc chia sẻ căn hộ ở New York.
An informal contract is not legally binding in most situations.
Hợp đồng không chính thức không có tính ràng buộc pháp lý trong hầu hết các tình huống.
Is an informal contract enough for renting a room in California?
Hợp đồng không chính thức có đủ để thuê một phòng ở California không?