Bản dịch của từ Information management trong tiếng Việt

Information management

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Information management(Noun)

ˌɪnfɚmˈeɪʃən mˈænədʒmənt
ˌɪnfɚmˈeɪʃən mˈænədʒmənt
01

Các hệ thống và quy trình được sử dụng để quản lý thông tin và nguồn tri thức.

Systems and processes used to manage information and knowledge resources.

这些系统和流程用于管理信息和知识资源。

Ví dụ
02

Quy trình thu thập, lưu trữ, tổ chức và phân phối thông tin một cách hiệu quả và tối ưu.

The process of efficiently gathering, storing, organizing, and distributing information.

信息的收集、存储、整理与分发,旨在实现高效且有效的管理。

Ví dụ
03

Lĩnh vực này tập trung vào việc phân tích và sử dụng chiến lược thông tin trong tổ chức.

The field focuses on analyzing and strategically utilizing information within an organization.

这个专业主要专注于在组织中进行战略性的信息分析与利用。

Ví dụ