Anh - Việt

Bản dịch của từ Inhering trong tiếng Việt

inhering

Verb

inhering (Verb)

/ɪnhiɝɪn/
/ɪnhiɝɪn/
AI

Nghĩa 01

tồn tại như một hệ quả tự nhiên của điều gì đó; là bản chất hoặc đặc điểm gắn liền, không tách rời khỏi cái khác.

to exist as a natural result of something.

Ví dụ
Sự tin tưởng tồn tại trong mối quan hệ mạnh mẽ giữa John và Mike.Trust is inhering in strong relationships between friends like John and Mike.
Sự tôn trọng không tồn tại trong những tình bạn nông cạn thiếu chiều sâu.Respect is not inhering in superficial friendships without depth or honesty.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh