Bản dịch của từ Inhibitory trong tiếng Việt

Inhibitory

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inhibitory(Adjective)

ɪnhˈɪbətɔɹi
ɪnhˈɪbɪtoʊɹi
01

Có xu hướng ức chế hoặc hạn chế.

Tending to inhibit or restrain.

Ví dụ

Inhibitory(Noun)

ɪnhˈɪbətɔɹi
ɪnhˈɪbɪtoʊɹi
01

Một chất ức chế một cái gì đó, đặc biệt là một loại enzyme cụ thể có liên quan đến quá trình trao đổi chất.

A substance that inhibits something especially a specific enzyme that is involved in a metabolic pathway.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ