Bản dịch của từ Installation worker trong tiếng Việt
Installation worker
Noun [U/C]

Installation worker(Noun)
ˌɪnstɐlˈeɪʃən wˈɜːkɐ
ˌɪnstəˈɫeɪʃən ˈwɝkɝ
Ví dụ
02
Một người lao động chịu trách nhiệm lắp ráp hoặc cài đặt các thiết bị hoặc hệ thống máy móc
An individual works to assemble or install equipment or machinery systems.
一名负责组装或安装机械设备或系统的工人
Ví dụ
03
Một công nhân tham gia lắp đặt các thiết bị hoặc cấu trúc, đặc biệt trong xây dựng hoặc sản xuất.
A worker involved in the installation of something, especially in the construction or manufacturing industries.
一名工人在安装某些设备或设施,尤其是在建筑或制造行业中。
Ví dụ
