Anh - Việt

Bản dịch của từ Instanced trong tiếng Việt

instanced

AdjectiveVerb

instanced (Adjective)

/ˈɪnstənst/
/ˈɪnstənst/
AI

Nghĩa 01

Tồn tại như một trường hợp riêng lẻ hoặc một lần xảy ra; chỉ có một ví dụ, một dịp hoặc một thể hiện cụ thể.

existing as a single instance or occasion.

Ví dụ
Sự kiện này là một cuộc tụ họp độc đáo của các nhà hoạt động xã hội vào thứ Bảy vừa qua.The event instanced a unique gathering of social activists last Saturday.
Lễ hội này không giống bất kỳ lễ kỷ niệm nào trước đây trong cộng đồng của chúng ta.The festival did not instanced any previous celebrations in our community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

instanced (Verb)

/ˈɪnstənst/
/ˈɪnstənst/
AI

Nghĩa 01

đưa ra một ví dụ hoặc nêu một trường hợp cụ thể để minh họa cho điều gì đó.

to provide an example or single occurrence of something.

Ví dụ
Báo cáo đã đưa ra ví dụ về nhiều dự án cộng đồng thành công năm 2022.The report instanced several successful community projects in 2022.
Họ không đưa ra ví dụ nào về tác động xã hội tiêu cực trong cuộc họp.They did not instanced any negative social impacts during the meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh