Bản dịch của từ Institutional context trong tiếng Việt

Institutional context

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutional context(Noun)

ˌɪnstɨtˈuʃənəl kˈɑntɛkst
ˌɪnstɨtˈuʃənəl kˈɑntɛkst
01

Môi trường hoặc bối cảnh mà một tổ chức hoạt động và ảnh hưởng đến các thực tiễn và chính sách của nó.

The environment or setting in which an institution operates and influences its practices and policies.

制度环境 - 一个机构运作的背景或环境,影响其实践和政策

Ví dụ
02

Các khung xã hội, kinh tế và văn hóa định hình các tổ chức và chức năng của chúng.

The social, economic, and cultural frameworks that shape institutions and their functions.

制度环境 - 指塑造机构及其功能的社会、经济和文化框架

Ví dụ
03

Các yếu tố liên quan đến các tổ chức ảnh hưởng đến quá trình ra quyết định và hành vi trong tổ chức đó.

The factors related to institutions that impact decision-making and behavior within that institution.

制度背景 - 指影响组织内部决策和行为的体制性因素

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh