Bản dịch của từ Institutional framework trong tiếng Việt

Institutional framework

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Institutional framework(Noun)

ˌɪnstɨtˈuʃənəl fɹˈeɪmwɝˌk
ˌɪnstɨtˈuʃənəl fɹˈeɪmwɝˌk
01

Hệ thống các quy tắc, thực hành và quy trình quản lý các tương tác trong một tổ chức hoặc xã hội.

A system of rules, practices, and procedures that govern interactions within an organization or society.

这是一个关于组织或社会中相互作用的规则体系、实践和操作流程的描述。

Ví dụ
02

Một cấu trúc đảm bảo các điều kiện cần thiết để thực thi các luật, chính sách và quy định.

A framework provides the necessary conditions for implementing laws, policies, and regulations.

这是一个为执行法律、政策和规章提供必要条件的结构。

Ví dụ
03

Các khung organizational và pháp lý xác định bối cảnh hoạt động cho các tổ chức.

Organizational and legal parameters set the context for how organizations operate.

定义机构运营环境的组织和法律框架

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh