Bản dịch của từ Insularity trong tiếng Việt

Insularity

Noun [U/C] Noun [U]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Insularity(Noun)

ɪnsəlˈɛɹɪti
ɪnsəlˈæɹɪti
01

Tình trạng cô lập, bị tách biệt khỏi người khác hoặc khỏi phần còn lại của xã hội; sống hoặc hoạt động riêng rẽ, ít tiếp xúc với bên ngoài.

Isolation a condition of being cut off from others

Ví dụ
02

Tính bảo thủ, khép kín về tư tưởng; không quan tâm hoặc không chấp nhận các văn hóa, ý tưởng hay quan điểm ngoài cộng đồng hoặc môi trường của mình.

Narrowmindedness the quality of being uninterested in any cultures or ideas outside ones own

Ví dụ
03

Tình trạng cô lập, biệt lập; thiếu tiếp xúc hoặc giao tiếp với người khác hoặc với thế giới bên ngoài.

The state of being insular a lack of contact with other people

Ví dụ

Insularity(Noun Uncountable)

ɪnsəlˈɛɹɪti
ɪnsəlˈæɹɪti
01

Tính chất cô lập, tách biệt khỏi ảnh hưởng bên ngoài; xu hướng sống khép kín, ít tiếp nhận ý kiến, thông tin hoặc ảnh hưởng từ bên ngoài.

The quality of being insulated or separated from outside influences

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ