Bản dịch của từ Intentional criticism trong tiếng Việt
Intentional criticism
Noun [U/C]

Intentional criticism(Noun)
ɪntˈɛnʃənəl krˈɪtɪsˌɪzəm
ˌɪnˈtɛnʃənəɫ ˈkrɪtɪˌsɪzəm
01
Một nhận xét thể hiện sự chỉ trích về ai đó hoặc điều gì đó.
A remark expressing a criticism of someone or something
Ví dụ
02
Sự bày tỏ sự không đồng tình về ai đó hoặc điều gì đó
The expression of disapproval of someone or something
Ví dụ
03
Hành động chỉ trích hoặc trạng thái bị chỉ trích.
The act of criticizing or the state of being criticized
Ví dụ
