Bản dịch của từ Intercalation trong tiếng Việt

Intercalation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intercalation(Noun)

ˌɪntəkɐlˈeɪʃən
ˌɪntɝkəˈɫeɪʃən
01

Việc chèn một hoặc nhiều khoảng vào trong một chuỗi

The insertion of one or more intervals into a sequence

Ví dụ
02

Một quá trình mà một phân tử hoặc ion được chèn vào giữa các phân tử hoặc ion khác.

A process by which a molecule or ion is inserted between other molecules or ions

Ví dụ
03

Trong bối cảnh giáo dục, việc bổ sung các môn học hoặc khóa học mới vào chương trình giảng dạy.

In the context of education the addition of extra subjects or courses into a curriculum

Ví dụ