Bản dịch của từ Interest coverage ratio trong tiếng Việt

Interest coverage ratio

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Interest coverage ratio(Noun)

ˈɪntɹəst kˈʌvɚədʒ ɹˈeɪʃiˌoʊ
ˈɪntɹəst kˈʌvɚədʒ ɹˈeɪʃiˌoʊ
01

Tỷ lệ tài chính đo khả năng của công ty trong việc thanh toán lãi vay đối với khoản nợ còn tồn đọng.

This is a financial ratio that measures a company's ability to pay interest on its existing debt.

这是用来衡量公司偿付未偿还债务利息能力的财务比率。

Ví dụ
02

Tỷ số lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) chia cho chi phí lãi vay của công ty.

This is calculated by dividing a company's earnings before interest and taxes (EBIT) by its interest expenses.

这被用公司税前利润(EBIT)除以其利息支出的方法来计算。

Ví dụ
03

Đây là công cụ mà các nhà đầu tư sử dụng để đánh giá sức khỏe tài chính và mức độ rủi ro liên quan đến các nghĩa vụ nợ của một công ty.

This is used by investors to assess a company's financial health and the risks associated with its debt obligations.

这被投资者用来评估一家公司的财务状况以及其与债务相关的风险。

Ví dụ