Bản dịch của từ Internetted trong tiếng Việt

Internetted

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Internetted(Adjective)

ˌɪntɚnˈɛtəd
ˌɪntɚnˈɛtəd
01

Mô tả tình trạng được nối kết chằng chịt hoặc dệt lại với nhau — tức là các phần được liên kết, đan xen thành một hệ thống hoặc cấu trúc liên tục. (Từ hiếm, ít dùng ngày nay.)

Interconnected interwoven Now rare.

Ví dụ
02

Được kết nối vào mạng máy tính, đặc biệt là có khả năng truy cập hoặc được kết nối với Internet.

Connected by or as part of a computer network specifically also with capital initial connected by or having access to the Internet.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh