Anh - Việt

Bản dịch của từ Interpretative trong tiếng Việt

interpretative

Adjective

interpretative (Adjective)

/ɪntˈɝɹpɹɪteɪtɪv/
/ɪntˈɝɹpɹɪteɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Mang tính giải thích hoặc bình luận; dùng để mô tả cái gì đó nhằm đưa ra lời giải thích, chú giải hoặc cách hiểu về một vấn đề, tác phẩm, sự kiện, v.v.

Providing an explanation or commentary.

Ví dụ
Báo cáo giải thích đã giải thích nhu cầu của cộng đồng trong cuộc họp.The interpretative report explained the community's needs during the meeting.
Phân tích giải thích không giải quyết các vấn đề xã hội một cách hiệu quả.The interpretative analysis did not address the social issues effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh