Anh - Việt

Bản dịch của từ Interpretive trong tiếng Việt

interpretive

Adjective

interpretive (Adjective)

/ɪntˈɝpɹətɪv/
/ɪntˈɝɹpɹɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến việc giải thích hoặc dùng để giải thích; mang tính giải thích, giúp làm rõ ý nghĩa hoặc cách hiểu về một điều gì đó.

relating to or providing an interpretation.

Ví dụ
Màn trình diễn múa diễn giải khiến khán giả kinh ngạc.The interpretive dance performance left the audience in awe.
Bảo tàng cung cấp tour diễn giải để giải thích di vật lịch sử.The museum offers interpretive tours to explain historical artifacts.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh