Anh - Việt

Bản dịch của từ Intimated trong tiếng Việt

intimated

VerbAdjective

intimated (Verb)

/ˈɪntəmeɪtɪd/
/ˈɪntəmeɪtɪd/
AI

Nghĩa 01 · Gợi ý hoặc ám chỉ điều gì đó một cách gián tiếp, không nói thẳng.

Gợi ý hoặc ám chỉ điều gì đó một cách gián tiếp, không nói thẳng.

imply or hint.

Ví dụ
Cô ấy ngụ ý rằng cuộc họp sẽ được hoãn lại sang tuần tới.She intimated that the meeting would be rescheduled for next week.
Họ không ngụ ý kế hoạch của mình cho sự kiện xã hội sắp tới.They did not intimated their plans for the upcoming social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intimated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intimating

intimated (Adjective)

/ˈɪn.təˌmeɪ.tɪd/
/ˈɪn.təˌmeɪ.tɪd/
AI

Nghĩa 01 · Đã được truyền đạt hoặc cho biết, thường bằng cách gợi ý hoặc dấu hiệu chứ không phải nói rõ ràng.

Đã được truyền đạt hoặc cho biết, thường bằng cách gợi ý hoặc dấu hiệu chứ không phải nói rõ ràng.

having been made known especially through signs.

Ví dụ
Giáo viên đã ngụ ý rằng kỳ thi sẽ khó khăn năm nay.The teacher intimated that the exam would be difficult this year.
Họ đã không ngụ ý kế hoạch cho sự kiện xã hội sắp tới.They did not intimated their plans for the upcoming social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh