Anh - Việt

Bản dịch của từ Intimates trong tiếng Việt

intimates

NounVerb

intimates (Noun)

AI

Nghĩa 01 · Người thân thiết, người tâm sự tin cậy mà bạn có thể chia sẻ bí mật, cảm xúc hoặc chuyện riêng tư.

Người thân thiết, người tâm sự tin cậy mà bạn có thể chia sẻ bí mật, cảm xúc hoặc chuyện riêng tư.

a confidant.

Ví dụ
Bạn thân nhất của tôi là người tâm sự trong những lúc căng thẳng.My best friend is my confidant during stressful times.
Cô ấy không phải là người tâm sự của tôi; tôi không chia sẻ bí mật với cô ấy.She is not my confidant; I don't share secrets with her.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người thân thiết, bạn bè hoặc người quen rất gần gũi mà bạn tin tưởng và có quan hệ thân mật.

Người thân thiết, bạn bè hoặc người quen rất gần gũi mà bạn tin tưởng và có quan hệ thân mật.

a close friend or associate.

Ví dụ
Bạn thân của tôi thường gặp tôi uống cà phê ở Starbucks vào cuối tuần.My intimates often join me for coffee at Starbucks on weekends.
Tôi không dễ dàng chia sẻ bí mật với bạn thân.I do not share secrets with my intimates easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Người được thông báo hoặc biết những thông tin riêng tư, bí mật; người thân cận được chia sẻ chuyện riêng tư.

Người được thông báo hoặc biết những thông tin riêng tư, bí mật; người thân cận được chia sẻ chuyện riêng tư.

someone who is privy to private information.

Ví dụ
Sarah là một trong những người thân cận nhất của tôi trong xã hội.Sarah is one of my closest intimates in the social circle.
Không phải ai cũng là người thân cận trong cuộc sống riêng tư của anh ấy.Not everyone is an intimate in his private life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của intimates (Noun)

SingularPlural

intimate

intimates

intimates (Verb)

/ˈɪntəməts/
/ˈɪntəməts/
AI

Nghĩa 01 · Nói ra một cách gián tiếp, ám chỉ hoặc gợi ý điều gì đó mà không nói thẳng.

Nói ra một cách gián tiếp, ám chỉ hoặc gợi ý điều gì đó mà không nói thẳng.

to suggest or indicate indirectly.

Ví dụ
Cô ấy ngụ ý rằng mạng xã hội ảnh hưởng đến kỹ năng giao tiếp của chúng ta.She intimates that social media affects our communication skills.
Anh ấy không ngụ ý cảm xúc của mình về chính sách xã hội mới.He does not intimates his feelings about the new social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Gợi ý hoặc ám chỉ điều gì đó một cách kín đáo, không nói thẳng; làm cho người nghe hiểu ý mà không diễn đạt rõ ràng.

Gợi ý hoặc ám chỉ điều gì đó một cách kín đáo, không nói thẳng; làm cho người nghe hiểu ý mà không diễn đạt rõ ràng.

to imply or hint at something.

Ví dụ
Cô ấy ngụ ý rằng mạng xã hội ảnh hưởng xấu đến sức khỏe tâm thần.She intimates that social media affects mental health negatively.
Anh ấy không ngụ ý có vấn đề gì với đời sống xã hội của mình.He does not intimates any problems with his social life.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của intimates (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

intimate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

intimated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

intimated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

intimates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

intimating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh