Bản dịch của từ Intranet trong tiếng Việt

Intranet

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Intranet(Noun)

ˈɪnɹətənt
ˈɪnɹətənt
01

Một mạng liên lạc nội bộ hoặc hạn chế, thường là mạng riêng được thiết lập trong công ty, trường học hoặc tổ chức dùng công nghệ giống như web (World Wide Web) để chia sẻ tài liệu, thông tin và ứng dụng cho người dùng trong phạm vi nội bộ.

A local or restricted communications network, especially a private network created using World Wide Web software.

局域网,内部网络

Ví dụ

Dạng danh từ của Intranet (Noun)

SingularPlural

Intranet

Intranets

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ