Bản dịch của từ Inventory checker trong tiếng Việt

Inventory checker

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Inventory checker(Phrase)

ɪnvˈɛntərˌi tʃˈɛkɐ
ˌɪnˈvɛntɝi ˈtʃɛkɝ
01

Hệ thống hoặc phần mềm dùng để theo dõi mức tồn kho và các hoạt động liên quan đến vận chuyển hàng hóa trong kho.

A system or software used to monitor inventory levels and the movement of goods.

这是用来监控库存水平和货物流动的系统或软件。

Ví dụ
02

Một người hoặc công cụ kiểm tra số lượng và tình trạng của các mặt hàng trong kho của doanh nghiệp hoặc cửa hàng

A person or tool used to check the quantity and condition of goods in a business or store.

盘点员或盘点工具,用于核查企业或商店中的库存数量和状况

Ví dụ
03

Người chịu trách nhiệm kiểm kê định kỳ số lượng hàng hóa tồn kho

An individual is responsible for conducting regular inventory checks.

负责定期盘点实物库存的人员

Ví dụ