Bản dịch của từ Invitation only trong tiếng Việt
Invitation only
Phrase

Invitation only(Phrase)
ˌɪnvɪtˈeɪʃən ˈɒnli
ˌɪnvɪˈteɪʃən ˈɑnɫi
01
Một loại sự kiện chỉ có thể tham dự đối với những người đã nhận được lời mời.
A type of event that is accessible only to those who have received an invitation
Ví dụ
02
Một thuật ngữ được sử dụng để chỉ rõ rằng việc tham dự bị giới hạn.
A term used to specify that attendance is restricted
Ví dụ
