Anh - Việt
involves
Verb
involves (Verb)
/ɪnvˈɒlvz/
/ˈɪnˌvɑɫvz/
AI
Ví dụ
Nghiên cứu xã hội của Maya bao gồm phỏng vấn 50 thanh thiếu niên.Maya's social research involves interviews with 50 teenagers.
Không dự án xã hội nào chỉ bao gồm những tình nguyện viên giàu có.No social project involves only wealthy volunteers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Bài nói trong kỳ thi tiếng Anh của Maya thu hút cử tri trẻ thảo luận về bình đẳng xã hội.Maya's IELTS speech involves young voters in discussions about social equality.
Dự án xã hội này không thu hút gia đình nông thôn tham gia tranh luận chính sách.This social project involves no rural families in policy debates.
Từ tiếng Việt gần nghĩa