Anh - Việt

Bản dịch của từ Involves trong tiếng Việt

involves

Verb

involves (Verb)

/ɪnvˈɒlvz/
/ˈɪnˌvɑɫvz/
AI

Nghĩa 01 · Để có một phần trong điều gì đó, hay để bao gồm hoặc yêu cầu như một phần thiết yếu.

Để có một phần trong điều gì đó, hay để bao gồm hoặc yêu cầu như một phần thiết yếu.

To have a part in something to include or to require as a necessary part

Ví dụ
Nghiên cứu xã hội của Maya bao gồm phỏng vấn 50 thanh thiếu niên.Maya's social research involves interviews with 50 teenagers.
Không dự án xã hội nào chỉ bao gồm những tình nguyện viên giàu có.No social project involves only wealthy volunteers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Để thu hút sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó

Để thu hút sự chú ý hoặc quan tâm của ai đó

To engage the interest or attention of someone

Ví dụ
Bài nói trong kỳ thi tiếng Anh của Maya thu hút cử tri trẻ thảo luận về bình đẳng xã hội.Maya's IELTS speech involves young voters in discussions about social equality.
Dự án xã hội này không thu hút gia đình nông thôn tham gia tranh luận chính sách.This social project involves no rural families in policy debates.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Video ngữ cảnh