Bản dịch của từ Ionophoresis trong tiếng Việt

Ionophoresis

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ionophoresis(Noun)

ˌaɪənˈɑfəɚzɨs
ˌaɪənˈɑfəɚzɨs
01

Y học= "điện di ion"; (cũng được sử dụng sau này) sự chuyển động có kiểm soát của các ion trong mô bằng phương tiện điện.

Medicine iontophoresis in later use also the controlled movement of ions in tissue by electrical means.

Ví dụ
02

Hóa sinh. Điện di các ion rất nhỏ.

Biochemistry Electrophoresis of very small ions.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh