Anh - Việt

Bản dịch của từ Ionophoresis trong tiếng Việt

ionophoresis

Noun

ionophoresis (Noun)

/ˌaɪənˈɑfəɚzɨs/
/ˌaɪənˈɑfəɚzɨs/
AI

Nghĩa 01

Trong y học, ionophoresis là phương pháp dùng dòng điện để đưa thuốc ion hoặc làm cho các ion di chuyển có kiểm soát qua mô da hoặc mô khác. Thường dùng để điều trị bằng cách đẩy thuốc vào bên trong cơ thể hoặc điều chỉnh hoạt động của các ion trong mô.

Medicine iontophoresis in later use also the controlled movement of ions in tissue by electrical means.

Ví dụ
Ionophoresis giúp đưa thuốc trực tiếp vào da để giảm đau.Ionophoresis helps deliver medicine directly into the skin for pain relief.
Nhà trị liệu đã không sử dụng ionophoresis trong buổi điều trị tuần trước.The therapist did not use ionophoresis during the treatment session last week.

Nghĩa 02

Kỹ thuật điện di dành cho các ion rất nhỏ: sử dụng điện trường để làm dịch chuyển và tách các ion nhỏ trong dung dịch hoặc gel, thường dùng trong hoá sinh để phân tích hoặc tách mẫu ion.

Biochemistry Electrophoresis of very small ions.

Ví dụ
Ionophoresis giúp đưa thuốc qua da một cách hiệu quả.Ionophoresis helps deliver medication through the skin effectively.
Ionophoresis không hoạt động với các phân tử lớn trong y học.Ionophoresis does not work for large molecules in medicine.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh