Anh - Việt

Bản dịch của từ Isomer trong tiếng Việt

isomer

Noun

isomer (Noun)

/ˈaɪsəmɚ/
/ˈaɪsəməɹ/
AI

Nghĩa 01

Hai (hoặc nhiều) hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng các nguyên tử được sắp xếp khác nhau trong phân tử dẫn đến tính chất khác nhau.

Each of two or more compounds with the same formula but a different arrangement of atoms in the molecule and different properties.

Ví dụ
Isomer có thể có tính chất rất khác nhau, như glucose và fructose.Isomers can have very different properties, like glucose and fructose.
Isomer không luôn hành xử giống nhau trong các tương tác xã hội.Isomers do not always behave the same in social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh