Bản dịch của từ Isomer trong tiếng Việt

Isomer

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Isomer(Noun)

ˈaɪsəmɚ
ˈaɪsəməɹ
01

Hai (hoặc nhiều) hợp chất có cùng công thức phân tử nhưng các nguyên tử được sắp xếp khác nhau trong phân tử dẫn đến tính chất khác nhau.

Each of two or more compounds with the same formula but a different arrangement of atoms in the molecule and different properties.

Ví dụ
02

Các đồng vị kích thích (hay đồng vị phân tự) là những nhân nguyên tử có cùng số proton (số nguyên tố) và cùng số khối (tổng proton + neutron) nhưng ở trạng thái năng lượng khác nhau. Nói cách khác, chúng giống nhau về thành phần hạt nhân nhưng có mức năng lượng khác nhau do phân bố hoặc trạng thái kích thích bên trong nhân.

Each of two or more atomic nuclei that have the same atomic number and the same mass number but different energy states.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ