Bản dịch của từ Jingle drum trong tiếng Việt
Jingle drum
Noun [U/C]

Jingle drum(Noun)
dʒˈɪŋɡəl drˈʌm
ˈdʒɪŋɡəɫ ˈdrəm
Ví dụ
02
Một nhạc cụ gõ truyền thống thường được dùng trong các đội kèn marching band và dàn nhạc giao hưởng.
A traditional percussion instrument used in marching bands and orchestras.
这是一种传统的打击乐器,常用于巡演乐队和管弦乐团中。
Ví dụ
03
Một loại nhạc cụ được use trong nhiều hoạt động âm nhạc truyền thống để tạo nhịp điệu.
An instrument used in many cultural music practices to set the rhythm.
一种在多种文化音乐活动中用来提供节奏的乐器
Ví dụ
