Bản dịch của từ Job costing trong tiếng Việt
Job costing
Noun [U/C]

Job costing(Noun)
dʒˈɑb kˈɔstɨŋ
dʒˈɑb kˈɔstɨŋ
01
Phương pháp kế toán theo dõi chi phí liên quan đến một công việc hay dự án cụ thể.
This is an accounting method for tracking costs associated with a specific job or project.
一种会计方法,专门用来追踪与某个特定工作或项目相关的成本。
Ví dụ
Ví dụ
03
Hệ thống được các công ty sử dụng để đánh giá lợi nhuận của từng công việc hoặc hợp đồng cụ thể.
This is a system used by companies to assess the feasibility of specific jobs or contracts.
公司用来评估特定工作或合同盈利能力的系统。
Ví dụ
