Bản dịch của từ Jockey trong tiếng Việt

Jockey

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Jockey(Noun)

dʒˈɒki
ˈdʒɑki
01

Một người cưỡi ngựa tham gia đua

A person riding a horse in a race.

一个人在赛马中骑马比赛。

Ví dụ
02

Người điều khiển phương tiện hoặc vận hành máy móc

A person who operates a vehicle or machinery.

驾驶车辆或操作机器的人

Ví dụ
03

Người làm việc để thúc đẩy hoặc hỗ trợ ai đó hoặc cái gì đó

A person works to promote or support someone or something.

一个为某人或某事宣传或提供支持的人

Ví dụ

Jockey(Verb)

dʒˈɒki
ˈdʒɑki
01

Ể điều khiển hoặc kiểm soát, chẳng hạn như tranh giành vị trí

A person who works to promote or support someone or something.

有人为了推动或支持某人或某事而努力工作。

Ví dụ
02

Thao túng hoặc ảnh hưởng đến kết quả của một việc gì đó

The driver or machine operator

驾驶员或机械操作员

Ví dụ
03

Cưỡi ngựa tham gia cuộc đua

A jockey in a horse race

一个人在赛马比赛中骑马

Ví dụ