Anh - Việt

Bản dịch của từ Journeyer trong tiếng Việt

journeyer

NounNoun Countable

journeyer (Noun)

/dʒɝˈniɚ/
/dʒɝˈniɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đi du lịch hoặc di chuyển từ nơi này đến nơi khác, nhất là người thường xuyên hoặc hay đi lại giữa các nơi.

a person who travels from one place to another especially frequently or regularly.

Ví dụ
Người du hành đã thăm năm quốc gia ở châu Âu mùa hè vừa qua.The journeyer visited five countries in Europe last summer.
Cô ấy không phải là một người du hành; cô ấy thích ở nhà.She is not a journeyer; she prefers staying at home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

journeyer (Noun Countable)

/dʒɝˈniɚ/
/dʒɝˈniɚ/
AI

Nghĩa 01

Người đi trên một chuyến hành trình; người đi du lịch hoặc đi xa từ nơi này đến nơi khác.

a person who goes on a journey.

Ví dụ
Người hành trình đã khám phá thành phố trong lễ hội xã hội năm ngoái.The journeyer explored the city during the social festival last year.
Nhiều người hành trình không tham gia các sự kiện xã hội ở thành phố mới.Many journeyers do not attend social events in their new cities.

Từ tiếng Việt gần nghĩa